biết chừng

  1. savoir d'avance ce qu'il faudra faire
    • Anh cho biết anh cần bao nhiêu , để tôi biết chừng
      dites combien vous en avez besoin pour que je sache d'avance ce qu'il faudra faire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "biết chừng"

biết chừng
Cô ấy luôn hỏi trước lịch trình để biết chừng mà sắp xếp công việc.